Logo
Thư Viện
/uploaded/_thumbs/Thu%20vien-01.jpg
Tài liệu miễn phí
Tài liệu miễn phí
Xem thêm
Luyện nghe tiếng Anh
Luyện nghe tiếng Anh
Xem thêm
Góc đồng hành cùng cha mẹ
Góc đồng hành cùng cha mẹ
Xem thêm

English for Daily Activities 2 : Getting dressed (A man)

Ngày đăng: 17:29 22-09-2021

Các con hãy cùng Amslink luyện nghe tiếng Anh và "bỏ túi" thêm các từ vựng mới về hoạt động hằng ngày để nâng trình Listening và Speaking của mình nhé!

GRAMMAR & VOCABULARY

underwear: Đồ lót
T-shirt: Áo phông
Socks: Tất
Pants: Quần
Shirt: Áo sơ mi
Belt: Thắt lưng
Belt loop: Vòng thắt lưng
Put on: Mặc, đeo, đội (trang phục, trang sức)
Ex: He puts on a blue shirt and a hat. 
zip up: Kéo (khóa) lên
Ex: It's very cold outside, you should zip up your jacket to keep warm.

Amslink luôn sẵn sàng đồng hành cùng ba mẹ và con phát triển toàn diện 4 kỹ năng tiếng Anh và tự tin đạt được nhiều tiến bộ vượt trội. Amslink sẽ tiếp tục cập nhật thêm nhiều tài liệu hay để giúp con ôn luyện tiếng Anh mỗi ngày.


Trân trọng,
Amslink English Center
Bài viết liên quan


ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ1

x
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ
Tìm
khóa học
Lịch
Khai giảng
Đặt lich
Test ngay
Liên hệ tư vấn
Vài dòng mô tả form
X

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC MIỄN PHÍ