TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN HỌC BẰNG TIẾNG ANH HAY SỬ DỤNG NHẤT

Các môn học bằng tiếng Anh là chủ đề từ vựng thông dụng và được sử dụng nhiều. Việc học từ vựng tiếng Anh về môn học giúp bạn mở rộng thêm vốn từ và có sự hiểu biết phong phú về các môn học khác nhau. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng Amslink tìm hiểu và gọi tên từ vựng tiếng Anh về môn học nhé! 
 

cac-mon-hoc-bang-tieng-anh

Từ vựng về các môn học bằng tiếng Anh 

Xem nhanh

TỔNG HỢP CHI TIẾT TỪ VỰNG CÁC MÔN HỌC BẰNG TIẾNG ANH

Amslink đã tổng hợp chi tiết thông dụng mà bất cứ ai khi học tiếng Anh sẽ hay sử dụng và bắt gặp nhiều trong các tình huống giao tiếp cũng như trong bài tập. 

Từ vựng tiếng Anh về môn tự nhiên 

Môn tự nhiên gồm các môn học được xây dựng và phát triển dựa trên nền tảng của các môn như toán học, vật lý, hóa học,...

- Astronomy /əˈstrɑː.nə.mi/: Thiên văn học

- Maths /mæθs/: Toán học

- Algebra /ˈæl.dʒə.brə/: Đại số

- Geometry /dʒiˈɑː.mə.tri/: Hình học

- Calculuѕ /ˈkæl.kjə.ləs/: Giải tích

- Computer science /kəmˌpjuː.t̬ɚ ˈsaɪ.əns/: Tin học

- Medicine  /ˈmɛdsɪn/: Y học

- Engineering /ˌen.dʒɪˈnɪr.ɪŋ/: Kỹ thuật

- Physics / ’fiᴢikѕ/: Vật lý

- Chemistry /ˈkeməstrē/: Hóa học 

Xem thêm: BỎ TÚI TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ HAY DÙNG NHẤT [PHẦN 1]
 

Từ vựng tiếng Anh về môn xã hội

tu-vung-tieng-anh-ve-mon-hoc

Học tiếng Anh qua chủ đề môn học 
 

Các môn học xã hội thường bao gồm một loạt các lĩnh vực nghiên cứu về xã hội, văn hóa,... Dưới đây là từ vựng tiếng Anh về môn học lĩnh vực xã hội phổ biến: 

- Literature /ˈlɪt̬.ɚ.ə.tʃɚ/: Ngữ văn

- Hiѕtorу /ˈhɪs.t̬ɚ.i/: Lịch sử 

- Geographу /dʒiˈɑː.ɡrə.fi/:  Địa lý

- Sociologу /ˌsoʊ.siˈɑː.lə.dʒi/: Xã hội học

- Philoѕophу /fɪˈlɑː.sə.fi/: Triết học

- Pѕуchologу /saɪˈkɑː.lə.dʒi/: Tâm lý học 

- Civic education /ˈsɪv.ɪk ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/: Giáo dục công dân

- Cultural studies /ˈkʌlʧərəl ˈstʌdiz/: Nghiên cứu văn hóa

- Ethics /ˈɛθɪks/: Môn đạo đức

- Anthropology /ˌænθrəˈpɒləʤi/: Nhân chủng học
 

Từ vựng tiếng Anh về môn nghệ thuật 

Có nhiều môn học nghệ thuật khác nhau, cùng Amslink tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về môn học nghệ thuật nhé.   

- Sculpture /skʌlp.tʃɚ/: Điêu khắc

 

- Photography /fəˈtɑː.ɡrə.fi/: Nhiếp ảnh 

- Printmaking /ˈprɪntˌmeɪkɪŋ/: In ấn 

- Design /dɪˈzaɪn/: Thiết kế 

- Film-making /fɪlm meɪ.kɪŋ/: Làm phim 

- Architecture /ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/: Kiến trúc

- Background music /ˈbækˌgraʊnd ˈmjuzɪk/: Nhạc nền 

- Classical /ˈklæsɪkəl/: Nhạc cổ điển

- Country /’kʌntri/: Nhạc đồng quê

- Symphony /’simfəni/: Nhạc giao hưởng

- Melody /’melədi/: Giai điệu

- Stage /steidʤ/: Sân khấu

Từ vựng tiếng Anh về môn thể thao  

 

ten-cac-mon-hoc-bang-tieng-anh 

Từ vựng tiếng Anh về môn học 
 

Những môn thể thao này không chỉ mang lại lợi ích về sức khỏe mà còn giúp phát triển kỹ năng đội nhóm, sự kiên trì. Cùng tìm hiểu các môn học bằng tiếng Anh về lĩnh vực thể thao sau đây nhé. 

- Soccer /ˈsɑːkər/: Bóng đá

- Basketball /ˈbæskɪtbɔːl/: Bóng rổ

- Baseball /ˈbeɪsbɔːl/: Bóng chày

- Tennis /ˈtenɪs/: Quần vợt

- Table tennis /ˈteɪbl tenɪs/: Bóng bàn

- Regatta /rɪˈɡɑːtə/: Đua thuyền

- Volleyball /ˈvɑːlibɔːl/: Bóng chuyền

- Badminton /ˈbædmɪntən/: Cầu lông

- Rugby/ˈrʌɡbi /: Bóng bầu dục

CÁCH HỌC TỪ VỰNG CÁC MÔN HỌC BẰNG TIẾNG ANH HIỆU QUẢ 

tu-vung-ve-cac-mon-hoc-bang-tieng-anh

Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả 

 

Việc học từ vựng nhanh quên là vấn đề phổ biến thường gặp ở các bạn học tiếng Anh. Để cải thiện vấn đề này, các bạn có thể áp dụng một số phương pháp như mỗi ngày dành 10 - 15 phút ôn tập lại từ vựng và đặt câu với từ vựng đó. Việc ôn tập thường xuyên, liên tục sẽ giúp bạn ghi nhớ một cách sâu hơn. 

Bên cạnh đó, bạn có thể sử dụng kết hợp thêm các phương pháp khác như học bằng hình ảnh, học từ vựng theo chủ đề giúp bạn tập trung vào từ vựng và ngữ pháp liên quan đến một lĩnh vực cụ thể, giúp cho quá trình học trở nên dễ dàng và hữu ích trong các tình huống thực tế. 

Xem thêm: 4 CÁCH HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH HIỆU QUẢ CHO MỌI LỨA TUỔI

Đăng ký kiểm tra đầu vào miễn phí
0 0 0 0
0 0 0 0
Hours
0 0 0 0
0 0 0 0
Minutes
0 0 0 0
0 0 0 0
Seconds