TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 VỀ THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

 

Thì hiện tại đơn là phần ngữ pháp trọng tâm trong chương trình tiếng Anh lớp 5, nhưng nhiều học sinh vẫn hay nhầm cách chia động từ và cách dùng trong câu. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các dạng bài tập tiếng Anh lớp 5 về thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao, giúp con luyện đúng dạng, hiểu chắc kiến thức và làm bài hiệu quả hơn.

 

Xem nhanh

Tổng hợp các dạng bài tập về thì hiện tại đơn lớp 5

 

Tổng hợp các dạng bài tập về thì hiện tại đơn lớp 5

 

TỔNG QUAN VỀ THÌ HIỆN TẠI ĐƠN


Cách dùng thì hiện tại đơn

 

Có 6 cách dùng thì hiện tại đơn phổ biến, bao gồm:

 

  • Diễn tả những thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại (Example: She goes to school by bus everyday - Cô ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày)
  • Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý hoặc quy luật luôn đúng. (Example: Water boils at 100 degrees Celsius - Nước sôi ở 100 độ C)
  • Diễn tả lịch trình, thời gian biểu cố định đã được sắp xếp trước (Example: Our English class begins at 7 a.m - Lớp tiếng Anh của chúng tôi bắt đầu lúc 7 giờ sáng)
  • Diễn tả cảm xúc hoặc trạng thái hiện tại của chủ thể (Example: He likes watching cartoons - Cậu ấy thích xem phim hoạt hình)
  • Diễn tả các hướng dẫn hoặc chỉ dẫn trong nấu ăn, học tập, sinh hoạt  (Example: Turn off the light and close the door before you leave the room - Tắt đèn và đóng cửa trước khi rời khỏi phòng)
  • Sử dụng trong câu điều kiện loại I để nói về khả năng có thể xảy ra (Example: If it rains, we stay at home - Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà)

 

>> XEM THÊM: CÁC THÌ QUAN TRỌNG TRONG TIẾNG ANH LỚP 6 HỌC SINH CẦN BIẾT


Cấu trúc câu thì hiện tại đơn
 

Tổng hợp các cấu trúc của thì hiện tại đơn cần ghi nhớ

 

Tổng hợp các cấu trúc của thì hiện tại đơn cần ghi nhớ

 

Cách chia động từ thì hiện tại đơn
 

4 quy tắc chia động từ thì hiện tại đơn

 

4 quy tắc chia động từ thì hiện tại đơn 

 

>> THAM KHẢO: 5 DẠNG BÀI TẬP CHIA ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH 8 (CÓ ĐÁP ÁN)


Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

 

Dấu hiệu thường gặp để nhận biết thì hiện tại đơn là trong câu có sự xuất hiện của các trạng từ và cụm từ chỉ tần suất, dùng để nói về mức độ lặp lại của hành động, bao gồm:

 

Tổng hợp 4 dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn

 

Tổng hợp 4 dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn

 

>> XEM THÊM: TỔNG HỢP KIẾN THỨC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 7 QUAN TRỌNG


CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT


Bài tập 1: Chia dạng đúng của động từ tobe trong ngoặc

 

  1. She ______ (be) my teacher.
  2. They ______ (be) friends.
  3. It ______ (be) a sunny day today.
  4. We ______ (be) at school right now.
  5. He ______ (be) from Japan.
  6. I ______ (be) hungry.
  7. You ______ (be) very tall.
  8. This ______ (be) my favorite book.
  9. She ______ (be) ten years old.
  10. The dogs ______ (be) in the garden.
  11. He ______ (be) a doctor.
  12. They ______ (be) very happy today.
  13. The cat ______ (be) black and white.
  14. You ______ (be) a good student.
  15. The car ______ (be) new.
  16. We ______ (be) tired after the game.
  17. It ______ (be) cold outside.
  18. I ______ (be) at home now.
  19. He ______ (be) a famous singer.
  20. The children ______ (be) in the park.
     

ĐÁP ÁN: 

 

  1. is
  2. are
  3. is
  4. are
  5. is
  6. am
  7. are
  8. is
  9. is
  10. are
  11. is
  12. are
  13. is
  14. are
  15. is
  16. are
  17. is
  18. am
  19. is
  20. are
     

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng (A, B, C, hoặc D)


1. I ___ to school every day.


A. goes


B. go


C. going


D. gone

 

2. She ___ breakfast at 7 a.m. every morning.


A. eat


B. eats


C. eating


D. eaten

 

3. We ___ English in school.


A. study


B. studies


C. studying


D. studied

 

4. They ___ TV in the evening.


A. watch


B. watches


C. watching


D. watched

 

5. My brother ___ football on weekends.


A. play


B. plays


C. playing


D. played

 

6. The dog ___ in the garden.


A. run


B. runs


C. running


D. ran

 

7. I ___ my homework after dinner.


A. does


B. doing


C. do


D. did

 

8. She ___ a doctor.


A. am


B. is


C. are


D. being

 

9. They ___ in a big house.


A. live


B. lives


C. living


D. lived

 

10. He ___ his bike to school every day.


A. rides


B. ride


C. riding


D. ridden

 

11. We ___ to the park every Sunday.


A. goes


B. went


C. go


D. going

 

12. My sister ___ cakes at home.


A. bake


B. bakes


C. baking


D. baked

 

ĐÁP ÁN:

 

  1. B
  2. B
  3. A
  4. A
  5. B
  6. B
  7. C
  8. B
  9. A
  10. A
  11. C
  12. B
     

Bài tập 3: Chọn trợ động từ thích hợp

 

  1. I don’t / doesn’t eat meat.
  2. She doesn’t / don’t like coffee.
  3. We don’t / doesn’t go to the gym.
  4. He doesn’t / don’t play video games.
  5. They don’t / doesn’t watch movies.
  6. My sister doesn’t / don’t read books.
  7. The dog doesn’t / don’t bark at night.
  8. You don’t / doesn’t help with chores.
  9. I don’t / doesn’t speak Spanish.
  10. He doesn’t / don’t ride his bike to school.
  11. We don’t / doesn’t have a pet.
  12. She doesn’t / don’t study on weekends.
  13. They don’t / doesn’t eat breakfast early.
  14. My brother doesn’t / don’t clean his room.
  15. I don’t / doesn’t like rainy days.
     

ĐÁP ÁN: 

 

  1. don’t
  2. doesn’t
  3. don’t
  4. doesn’t
  5. don’t
  6. doesn’t
  7. doesn’t
  8. don’t
  9. don’t
  10. doesn’t
  11. don’t
  12. doesn’t
  13. don’t
  14. doesn’t
  15. don’t
     

Bài tập 4: Viết lại câu hoàn chỉnh từ những cụm từ đã cho

 

  1. he / play football on Saturdays?
  2. we / not / go to the gym every day
  3. she / study English at school
  4. they / not / live in Paris
  5. you / like chocolate?
  6. she / work as a teacher
  7. I / not / watch TV in the morning
  8. he / eat breakfast at 8 a.m.
  9. they / visit their grandparents on weekends?
  10. we / not / have a car
  11. she / love reading books
  12. you / not / like coffee
  13. he / go to school by bus
  14. they / not / speak Spanish
  15. you / play tennis on Fridays?
     

ĐÁP ÁN: 

 

  1. Does he play football on Saturdays?
  2. We don’t go to the gym every day.
  3. She studies English at school.
  4. They don’t live in Paris.
  5. Do you like chocolate?
  6. She works as a teacher.
  7. I don’t watch TV in the morning.
  8. He eats breakfast at 8 a.m.
  9. Do they visit their grandparents on
  10. We don’t have a car.
  11. She loves reading books.
  12. You don’t like coffee.
  13. He goes to school by bus.
  14. They don’t speak Spanish.
  15. Do you play tennis on Fridays?
     

Bài 5: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn


John is a very busy person. He (1. wake) up at 6 a.m. every day. He (2. not / like) to sleep in, so he (3. get) out of bed right away. After that, he (4. have) breakfast at 6:30 a.m. John (5. prefer) cereal and fruit in the morning. He (6. leave) his house at 7 a.m. and (7. walk) to work because it is not far.

 

John (8. work) at a school as a teacher. He (9. teach) English to young children. The students (10. love) his classes because he (11. make) learning fun. After school, John usually (12. go) to the gym. He (13. not / like) watching TV at home, so he (14. spend) his evenings reading books or practicing guitar. On weekends, John (15. visit) his family in the countryside.
 

ĐÁP ÁN: 

 

  1. wakes
  2. doesn’t like
  3. gets
  4. has
  5. prefers
  6. leaves
  7. walks
  8. works
  9. teaches
  10. love
  11. makes
  12. goes
  13. doesn’t like
  14. spends
  15. visits
     

Bài 6: Chia động từ trong ngoặc.

 

  1. My brother always ………………………….. Saturday dinner. (make)
  2. Ruth ………………………….. eggs; they ………………………….. her ill. (not eat; make)
  3. “Have you got a light, by any chance?” “Sorry, I …………………………..” (smoke)
  4. …………………………. Mark ………………………….. to school every day? (go)
  5. …………………………. your parents ………………………….. your boyfriend? (like)

 

ĐÁP ÁN: 

 

  1. makes
  2. doesn’t eat; make
  3. don’t smoke
  4. Does …… go
  5. Do …… like

 

Bài viết trên đã tổng hợp lý thuyết và các dạng bài tập thực hành về thì hiện tại đơn trong chương trình tiếng Anh lớp 5. Amslink hy vọng những nội dung này sẽ giúp các con nắm chắc cấu trúc, hiểu đúng cách dùng và vận dụng hiệu quả thì hiện tại đơn trong học tập cũng như giao tiếp hằng ngày.

 

Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về các khóa học của Amslink, ba mẹ có thể nhắn tin trực tiếp tới Fanpage Amslink English Center hoặc để lại thông tin tại đây để được hỗ trợ nhanh nhất. Ba mẹ cũng đừng quên tham gia group CỘNG ĐỒNG HỌC TIẾNG ANH để có thêm nhiều tài liệu học tiếng Anh miễn phí nhé!
 

Đăng ký kiểm tra đầu vào miễn phí
0 0 0 0
0 0 0 0
Hours
0 0 0 0
0 0 0 0
Minutes
0 0 0 0
0 0 0 0
Seconds